Mô tả
Nhiệt kế đo thực phẩm – 800042 – Sper Scientific được thiết kế chuyên dụng theo nguyên tắc HACCP. Nhiệt kế có cấp chống vô nước IP67, kiểm soát nhiệt độ hiệu quả với cảnh báo màu sắc (đỏ/xanh) khi nằm trong hoặc ngoài vùng nguy hiểm vi khuẩn phát triển (4°C ~ 60°C). Đầu dò PT100 cho độ chính xác cao, phản hồi rất nhanh – dưới 1 giây. Vỏ máy chống nước IP67, dễ vệ sinh, phù hợp môi trường thực phẩm. Lưu trữ 99 dữ liệu kèm thời gian, hiển thị Min/Max/Avg, tích hợp đồng hồ đếm ngược, cảnh báo pin yếu. Phù hợp cho nhà máy, bếp ăn công nghiệp và chuyên gia an toàn thực phẩm.
Đặc điểm – Nhiệt kế đo thực phẩm – 800042 – Sper Scientific
- Thiết kế tuân thủ nguyên tắc HACCP, an toàn trong kiểm soát nhiệt độ thực phẩm.
- Màn hình LCD nhấp nháy đỏ/xanh báo hiệu vùng nhiệt nguy hiểm (4 ~ 60°C).
- Đầu dò PT100 chính xác cao, phản hồi nhanh dưới 1 giây.
- Vỏ máy đạt chuẩn IP67, chống nước, dễ vệ sinh.
- Lưu trữ 99 dữ liệu đo kèm thời gian.
- Hiển thị giá trị đo lớn nhất MAX, nhỏ nhất MIN, trung bình AVG.
- Tích hợp đồng hồ đếm ngược, báo động âm thanh/ánh sáng, báo pin yếu.
- Cài đặt và báo âm khi đạt ngưỡng nhiệt độ được cài đặt.
- Các chức năng tiện lợi như: giữ số đo (Hold), hiệu số (Delta), hiển thị thời gian, báo pin yếu.
Ứng dụng – Nhiệt kế đo thực phẩm – 800042 – Sper Scientific
- Kiểm tra và giám sát nhiệt độ trong chế biến, bảo quản thực phẩm.
- Sử dụng tại nhà máy chế biến thực phẩm, bếp ăn công nghiệp, nhà hàng.
- Phù hợp cho các chuyên gia kiểm định, quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn HACCP.
Thông số kỹ thuật – Nhiệt kế đo thực phẩm – 800042 – Sper Scientific
- Tầm đo: -100°C – +300°C / -148℉ – +572℉.
- Bước nhảy số đo: 0.01°C / 0.01°F.
- Độ chính xác: ±0.5℃ / ±1℉
- Mức nhiệt độ an toàn theo HACCP: < +4°C & > +60°C. Máy chớp đèn XANH.
- Mức nhiệt độ KHÔNG an toàn theo HACCP: +4°C – +60°C. Máy chớp đèn ĐỎ.
- Kích thước: 180 x 58 x 24.5 mm / 7 ¼” x 2 ½” x 1 ⅓”.
- Trọng lượng: 200 g ( 7 oz).
Một bộ Nhiệt kế đo thực phẩm – 800042 – Sper Scientific bao gồm:
- 1 thân máy chính 800042 nhập khẩu chính hãng Sper Scientific.
- 1 đầu dò cảm biến nhiệt PT100.
- 4 pin AAA, loại dùng 1 lần.
- 1 vali chống sốc, chứa máy và phụ kiện.
- 1 sách hướng dẫn sử dụng.
- 1 phiếu bảo hành 12 tháng chính hãng của Le Quoc Equipment.
danh mục - máy đo nhiệt độ tiếp xúc
-
Đồng hồ đo nhiệt độ tiếp xúc
Máy đo nhiệt kế 800005 – Sper Scientific
- Đo nhiệt độ tiếp xúc với đầu dò nhiệt độ kiểu K/J.
- Tầm đo kiểu K: -200°C – +1,370°C.
- Tầm đo kiểu J: -200°C – +760°C
- Độ chính xác: ±(0.1% số đo + 0.7°C).
- Bước nhảy số đo: 0.1°C
- 1 kênh đo.
- Đo chênh lệch giữa 2 nguồn nhiệt.
- Đơn vị đo: °C, °F.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Đồng hồ đo nhiệt độ tiếp xúc
Máy đo nhiệt độ 4 kênh 800023 – Sper Scientific
- Tầm đo: -200°C – +1,370°C.
- Đo tiếp xúc với cảm biến nhiệt độ kiểu K.
- Đo đồng thời 4 kênh.
- Giao tiếp cổng RS-232.
- Đo chênh lệch 2 nguồn nhiệt.
- Min/Max/Hold.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Đồng hồ đo nhiệt độ tiếp xúc
Máy đo nhiệt độ chính xác cao – 800117C – Sper Scientific
- Đo tiếp xúc nguồn nhiệt với đầu đo bạch kim Pt100.
- Đo nhiệt độ âm sâu tới -100ºC. Cho độ chính xác cao.
- Tầm đo: -100ºC – +300ºC.
- Chống vô nước IP 67.
- Chức năng: Max/Min/Hold/Avg.
- Đo chênh lệch 2 nguồn nhiệt.
(0 reviews) -
Máy đo tốc độ gió
Máy đo gió và nhiệt độ Datalog 850023 – Sper Scientific
- Đo tốc độ gió: 0.4 – 30 m/s.
- Cảm biến quạt.
- Đo nhiệt độ kiểu K và J (option).
- Thẻ nhớ SD lưu số đo.
- Lập báo cáo dạng bảng tính – excel.
- Thông tin số đo: tốc độ và nhiệt độ gió, ngày, giờ.
- Chức năng: Min/Max/Hold/báo pin.
- Màn hình LCD có đèn nền.
(0 reviews) -
Đồng hồ đo nhiệt độ tiếp xúc
Nhiệt Kế Điện Tử FT 1000-Pocket – Geo-Fennel
- Tầm đo: -20°C – +1000°C.
- Đo nhiệt độ tiếp xúc nguồn nhiệt.
- Sử dụng cảm biến nhiệt độ kiểu K.
- Đơn vị đo: °C, °F.
- Hold.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo tốc độ gió
Máy đo vi khí hậu 850070 – Sper Scientific
- Đo nhiệt độ môi trường và nhiệt độ gió: 0°C – +50°C.
- Đo nhiệt độ tiếp xúc kiểu K: -100°C – +1,300°C.
- Đo độ ẩm môi trường và gió: 10%RH – 95%RH.
- Đo tốc độ gió: 0.4 – 25 m/s.
- Đo cường độ ánh sáng: 0 – 20,000 Lux.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Đồng hồ đo nhiệt độ tiếp xúc
Máy đo nhiệt FT 1300-1 – Geo-Fennel
- Đo nhiệt độ tiếp xúc với đầu dò nhiệt độ kiểu K.
- Đáp ứng tầm nhiệt: -50°C – +1,300°C.
- 1 kênh đo.
- Đơn vị đo: °C, °F, K.
- 1 số thập phân.
- Đèn màn hình làm việc trong tối.
- Max/Hold.
- Cầm tay, di động, xác lập nhanh số đo.
(0 reviews) -
Máy đo độ sáng
Máy đo cường độ sáng Datalog 850005 – Sper Scientific
- Đo cường độ ánh sáng 0 – 100 kLux.
- Đo nhiệt độ kiểu K/J -50°C – 1,300°C.
- Đơn vị đo: Lux, FC, °C, °F.
- Thẻ nhớ SD lưu số đo thời gian thực.
- Truy xuất báo cáo số đo dạng bảng tính có ngày, giờ.
- Min/Max/Hold/báo pin/tự động tắt.
- Hiệu chuẩn zero với 1 nút bấm.
(0 reviews) -
Máy đo đa năng - Môi trường không khí
Thiết bị đo môi trường Datalog 850071 – Sper Scientific
- Đo nhiệt độ môi trường: 0 – +50ºC.
- Đo nhiệt độ kiểu K: -50 – +1,300ºC.
- Đo nhiệt độ kiểu J: -50 – +1,200ºC.
- Đo độ ẩm môi trường: 0 – 95 %RH.
- Đo tốc độ gió: 0.4 – 25.0 m/s.
- Đo cường độ ánh sáng: 0 – 20,000 Lux.
- Lưu số đo – Datalog trên thẻ SD.
- Lập báo cáo thời gian thực dạng bảng tính – excel.
(0 reviews) -
Đồng hồ đo nhiệt độ tiếp xúc
Đồng hồ đo nhiệt độ Datalog 800008 – Sper Scientific
- Đo nhiệt độ tiếp xúc với cảm biến nhiệt độ kiểu K.
- Tầm đo: -200°C – +1,370°C.
- Chính xác: ±(0.1% số đo + 0.7°C).
- Datalog lưu 16,000 số đo.
- Đo chênh lệch giữa 2 nguồn nhiệt.
- Nối máy tính qua cổng USB.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Đồng hồ đo nhiệt độ tiếp xúc
Đồng hồ nhiệt 800116 – Sper Scientific – Chống nước
- Đo tiếp xúc nguồn nhiệt, không khí.
- Tầm đo: -10ºC – +110ºC.
- Chiều dài cảm biến: 483 mm.
- Màn hình rộng: 122 x 85 mm.
- Chống vô nước: IP 67.
- Lý tưởng đo: thực phẩm, nồi hơi, ngũ cốc…
(0 reviews) -
Đồng hồ đo nhiệt độ tiếp xúc
Nhiệt kế đo thực phẩm – 800042 – Sper Scientific
- Chuyên đo thực phẩm, đạt HACCP.
- Tầm đo: -100°C – +300°C.
- Đo tiếp xúc với cảm biến nhiệt PT100, độ chính xác rất cao.
- Chống vô nước hoàn toàn với IP67.
- Cảnh báo bằng đèn xanh/đỏ.
- Cài đặt và cảnh báo ngưỡng nhiệt độ.
- Lưu 99 số đo theo thời gian thực.
(0 reviews) -
Máy đo tốc độ gió
Máy đo gió 850024 – Sper Scientific
- Đo tốc độ gió và nhiệt độ gió.
- Cảm biến ăng-ten dài 1.2m.
- Tầm đo tốc độ gió: 0.2 – 25m/s.
- Tầm đo nhiệt độ gió: 0°C – +50°C.
- Tầm đo nhiệt độ kiểu K: -50°C – +1,300°C.
- Thẻ SD 2GB lưu số đo.
- Báo cáo với thời gian thực dạng Excel.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Đồng hồ đo nhiệt độ tiếp xúc
Thiết bị đo nhiệt độ 800004 – Sper Scientific
- Đo nhiệt độ tiếp xúc với đầu dò nhiệt độ kiểu K/J.
- Tầm đo kiểu K: -200°C – +1,370°C.
- Tầm đo kiểu J: -200°C – +1,050°C
- Độ chính xác: ±(0.05% số đo + 0.7°C).
- Bước nhảy số đo: 0.1°C
- 1 kênh đo.
- Đơn vị đo: °C, °F.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Đồng hồ đo nhiệt độ tiếp xúc
Máy đo nhiệt độ Datalog 4 kênh 800024 – Sper Scientific
- Tầm đo: -200°C – +1,370°C.
- Datalog lưu 16,000 số đo.
- Đo tiếp xúc với cảm biến nhiệt độ kiểu K, J, E, T.
- Đo đồng thời 4 kênh.
- Giao tiếp cổng USB.
- Đo chênh lệch 2 nguồn nhiệt.
- Min/Max/Hold.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Đồng hồ đo nhiệt độ tiếp xúc
Máy đo nhiệt độ Bluetooth Datalog 4 kênh 800025 – Sper Scientific
- Tầm đo: -200°C – +1,370°C.
- Datalog lưu 32,000 số đo.
- Đo tiếp xúc với cảm biến nhiệt độ kiểu K, J, E, T, N, R, S.
- Đo đồng thời 4 kênh.
- Giao tiếp Bluetooth.
- Đo chênh lệch 2 nguồn nhiệt.
- Min/Max/Hold.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Đồng hồ đo nhiệt độ tiếp xúc
Máy đo nhiệt độ điện tử 2 kênh 800007 – Sper Scientific
- Đo nhiệt độ tiếp xúc với đầu dò nhiệt độ kiểu K/J.
- Tầm đo kiểu K: -200°C – +1,370°C.
- Tầm đo kiểu J: -200°C – +1,050°C
- Độ chính xác: ±(0.05% số đo + 0.7°C).
- Bước nhảy số đo: 0.1°C
- 2 kênh đo.
- Đơn vị đo: °C, °F.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Máy đo ánh sáng, độ ồn, gió, nhiệt độ, độ ẩm 850069 – Sper Scientific
- Đo cường độ ánh sáng: 0 – 2,000 lux.
- Đo tốc độ gió: 0.4 – 30 m/s.
- Đo nhiệt độ môi trường và nhiệt độ gió: 0°C – +50°C.
- Đo nhiệt độ tiếp xúc kiểu K: -100°C – +1,300°C.
- Đo độ ẩm môi trường và gió: 10%RH – 95%RH.
- Đo cường độ âm thanh (độ ồn): 35 dB – 130 dB.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại - Laser | Nhiệt kế hồng ngoại
Súng đo nhiệt độ laser FIRT 1600 Data – Geo-Fennel
- Tầm đo -50°C – +1,600°C.
- Đo từ xa bằng hồng ngoại không tiếp xúc nguồn nhiệt.
- Thêm chức năng đo tiếp xúc.
- Cầm tay, dùng pin. D:S = 50:1.
- Đo liên tục không bóp cò.
- 2 điểm laser.
- Cài đặt giới hạn trên và dưới.
- Báo âm khi chạm ngưỡng cài đặt.
- Tự động tắt khi không sử dụng.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(2 reviews) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Máy đo chất lượng không khí 850027 – Sper Scientific
- Tốc độ gió: 0.4 – 20.0 m/s.
- Lưu lượng gió: 0.024 – 36,000 CMM.
- Nhiệt độ không khí: 0 – 50°C.
- Độ ẩm không khí: 10 – 95% RH.
- Nhiệt độ gió: -9 – 44°C.
- Chỉ số nóng bức – Heat stress: 0 – 100°C.
- Dew point: -25 – 49°C.
- Wet bulb: -5 – 49°C.
- Nhiệt độ RTD Pt1000: -10 – 100°C.
- Áp suất khí quyển: 7.5 – 825.0 mmHg.
- Cao độ so mặt nước biển: -2,000 – +9,000 m.
- Cường độ ánh sáng: 0 – 20,000 Lux.
(0 reviews)






































































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.