Máy Đo Độ Dày Lớp Phủ FCT1

Code: FCT1 Data
5.00 trên 5 dựa trên 1 đánh giá
(1 đánh giá)

Máy đo độ dày lớp phủ FCT1 Data sử dụng đo độ dày sơn trên kim loại từ tính và kim loại màu. Đo độ dày lớp mạ kẽm.

Giá bán và tư vấn0903917667 (Zalo, Viber, WhatsApp) hoặc sales@lequoc.net

In Stock
Bảo hành 366 ngày.
MIỄN PHÍ giao hàng tận nơi toàn quốc.
Nhà sản xuất: GEO-Fennel Germany.

Mô tả

Máy đo độ dày lớp phủ FCT1 Data sử dụng đo độ dày sơn trên kim loại từ tính và kim loại màu. Đo độ dày lớp mạ kẽm.

Máy Đo Độ Dày Lớp Phủ FCT1 Data Có Những Đặc Tính Nào Đáng Quan Tâm?

Đo độ dày lớp phủ phi kim (ví dụ: sơn, vẹc-ni) trên bề mặt kim loại từ tính hoặc kim loại màu.

Đo độ dày lớp mạ kẽm.

FCT1 sử dụng kỹ thuật sóng siêu âm kiểm tra không phá huỷ bề mặt đo (NDT – Non Destructive Testing). Máy tự phát hiện vật liệu nền là Fe hay NFe.

Máy Đo Độ Dày Lớp Phủ FCT1 Data Sử Dụng Đầu Dò Liền Máy. Cầm Tay, Nhỏ Gọn, Cơ Động, Dễ Sử Dụng.

Người dùng tự hiệu chỉnh độ chính xác của FCT1 theo từng độ dày đo với bộ mẫu chuẩn kèm theo, trước khi đo thực tế.

Menu trực quan, dễ truy cập chức năng để sử dụng. Đèn màn hình có thể điều khiển tắt/mở. Cho phép người dùng làm việc trong điều kiện ánh sáng yếu.

Lưu số đo theo từng nhóm công việc. Tải về máy tính để làm báo cáo hoặc lưu trữ.

Những Tính Năng Chính Của Máy Đo Độ Dày Lớp Phủ FCT1 Data

– Đo độ dày lớp phủ phi kim trên nền kim loại từ tính hoặc kim loại màu.

– Dễ dàng sử dụng với menu điều khiển chức năng trực quan.

– Hai chế độ đo: Đo liên tục (continuous mode) hoặc đo từng lần (single mode).

– Hiển thị: giá trị trung bình, giá trị lớn nhất (max), giá trị nhỏ nhất (min), giá trị trung bình các lần đo (AVG), số lần đo (No.) và độ lệch chuẩn (Sdev).

– Máy sẽ tự động tắt khi không sử dụng. Giúp tiết kiệm pin tối đa.

– Bộ nhớ máy lưu trữ 320 giá trị đo (80 số đo/nhóm).

– Dễ dàng xóa dữ liệu đo đã lưu trong nhóm làm việc.

Người Dùng Có Thể Tự Hiệu Chuẩn Máy Đo Độ Dày Lớp Phủ FCT1 Data.

– Dễ dàng hiệu chỉnh vể zero bằng nút bấm “Zero” trên bàn phím. Đây là bước 1 trong quy trình hiệu chuẩn máy đo độ dày lớp phủ FCT1.

– Người dùng tự hiệu chuẩn độ chính xác của máy trước mỗi lần đo quan trọng. Sách hướng dẫn sử dụng mô tả chi tiết quy trình này.

Các Chế Độ Làm Việc Của Máy Đo Độ Dày Lớp Phủ FCT1 Data:

+ Chế độ làm việc nhóm (group). Ở chế độ làm việc này, người dùng có thể lưu số đo.

+ Chế độ đo từng lần riêng biệt.

– Cài đặt độ dày cao và thấp cho tất cả các chế độ làm việc. Khi số đo thực tế vượt tầm độ dày đã cài đặt, FCT1 sẽ phát âm cảnh báo.

– Trong trường hợp người dùng không muốn máy tự động tắt khi không sử dụng, có thể tắt chức năng này trong menu.

– Dễ dàng truyền dữ liệu vào máy tính qua cổng USB. Đĩa driver phần mềm giao tiếp với máy tính, kèm theo bộ máy.

– Nguyên lý đo: cảm ứng từ cho vật liệu nhiễm từ và kích dòng điện cho vật liệu màu.

– Tự động phát hiện vật liệu nền là từ tính (Fe) hay không từ tính (NFe).

– Chế độ báo lỗi.

Máy Đo Độ Dày Lớp Phủ FCT1 Data Ứng Dụng Vào Lĩnh Vực Nào?

– Công nghiệp ô tô: đo độ dày lớp sơn trên bề mặt tôn.

– Xưởng sơn.

– Công nghiệp xây dựng.

– Sản xuất khung kèo nhà thép tiền chế.

– Đo độ dày lớp sơn phủ của đường ống dẫn dầu, thành bồn chứa xăng dầu…

– Đo độ dày lớp mạ kẽm của trụ đèn chiếu sáng.

Đo chiều dày màng sơn khô, bề dày màng nilon.

– Đo độ dày lớp sơn tĩnh điện.

– Và rất nhiều ngành công nghiệp khác.

Thông Số Kỹ Thuật Chính Của Máy Đo Độ Dày Lớp Phủ FCT1 Data

Thông tin chung:

– Nhiệt độ làm việc: 0oC – +40oC / (32oF – 104oF).

Độ ẩm môi trường làm việc: 10% – 90%.

– Trọng lượng máy không pin: 110g.

– Kích thước: 113.5 x 54 x 27 mm.

Vật Liệu Nền Từ Tính (Ví Dụ: Sắt, Thép)

– Nguyên lý đo: Cảm ứng từ.

– Tầm đo: 0 – 1,250 µm / 0 – 49.21 mils.

– Độ chính xác:

+ 0 – 850 µm (±3% + 1 µm).

+ 850 – 1250 µm (±5%).

+ 0 – 33.46 mils (±3% + 0.039 mils).

+ 33.46 – 49.21 mils (±5%).

Chữ Số Thập Phân Hiển Thị Trên Màn Mình Máy Đo Độ Dày Lớp Phủ FCT1 Data

+ 0 – 50 µm (0.1 µm).

+ 50 – 850 µm (1 µm).

+ 850 – 1,250 µm (0.01 mm).

+ 0 – 1,968 mils (0.001 mils).

+ 1,968 – 33.46 mils (0.01 mils).

+ 33.46 – 49.21 mils (0.1 mils).

– Bán kính cong tối thiểu: 1.5 mm.

– Đường kính đo tối thiểu: Φ7 mm.

– Độ dày cơ bản của vật liệu: 0.5 mm.

Vật Liệu Nền Là Kim Loại Màu

– Nguyên lý đo: Siêu âm.

– Tầm đo: 0 – 1,250 µm / 0 – 49.21 mils.

– Độ chính xác:

+ 0 – 850 µm (±3% + 1.5 µm).

+ 850 – 1,250 µm (±5%).

+ 0 – 33.46 mils (±3% + 0.059 mils).

+ 33.46 – 49.21 mils (±5%).

Chữ Số Thập Phân Hiển Thị Trên Màn Hình Máy Đo Độ Dày Lớp Phủ FCT1 Data Khi Đo Thực Tế

+ 0 – 50 µm (0.1 µm).

+ 50 – 850 µm (1 µm).

+ 850 – 1250 µm (0.01 mm).

+ 0 – 1,968 mils (0.001 mils).

+ 1,968 – 33.46 mils (0.01 mils).

+ 33.46 – 49.21 mils (0.1 mils).

– Bán kính cong tối thiểu: 3 mm.

– Đường kính vật đo tối thiểu: Φ5 mm.

– Độ dày tối thiểu của vật liệu nền: 0.3 mm.

Bộ Máy Đo Độ Dày Lớp Phủ FCT1 Data Bao Gồm Các Món Sau:

– 1 máy chính FCT1 Data.

– 2 pin AAA

– 1 cáp USB.

– 1 đĩa phần mềm giao tiếp máy tính.

– 5 tấm độ dày chuẩn làm bằng plastic để người dùng hiệu chuẩn độ chính xác cho FCT1 Data.

– 1 thùng đựng.

– 1 sách hướng dẫn sử dụng.

Digiprove sealCopyright secured by Digiprove

1 đánh giá cho Máy Đo Độ Dày Lớp Phủ FCT1

  1. Được xếp hạng 5 5 sao

    lequoc.net

    Máy đo độ dày lớp phủ FCT1 chính xác cao. Đo độ dày sơn trên kim loại từ tính và kim loại màu. Đo độ dày lớp mạ kẽm, sơn tĩnh điện.

Thêm đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *