NỘI DUNG
ToggleĐẶC ĐIỂM, NÚT BẤM VÀ HOẠT ĐỘNG

- Số đo nhiệt độ môi trường không khí đặt máy (Indoor).
- Số đo độ ẩm môi trường không khí đặt máy (Indoor).
- Số đo nhiệt độ môi trường không khí đặt cảm biến ngoài (Outdoor).
- Số đo độ ẩm môi trường không khí đặt cảm biến ngoài (Outdoor).
- Nút INDOOR MAX/MIN RESET: Nút bấm lựa chọn hiển thị số đo lớn nhất đặt máy (MAX INDOOR) hoặc số đo nhỏ nhất đặt máy (MIN INDOOR).
-
- Bấm nút INDOOR MAX/MIN 1 lần để hiển thị giá trị nhiệt độ lớn nhất và giá trị độ ẩm lớn nhất, chỗ đặt máy. Màn hiển hiển thị MAX. Bấm giữ trên 3 giây để xóa giá trị INDOOR MAX đã lưu trước đó.
- Bấm nút INDOOR MAX/MIN 1 lần nữa để hiển thị giá trị nhiệt độ nhỏ nhất và giá trị độ ẩm nhỏ nhất, chỗ đặt máy. Màn hiển hiển thị MIN. Bấm giữ trên 3 giây để xóa giá trị INDOOR MIN đã lưu trước đó.
- Nút OUTDOOR MAX/MIN RESET: Nút bấm lựa chọn hiển thị số đo lớn nhất đặt cảm biến ngoài (MAX OUTDOOR) hoặc số đo nhỏ nhất đặt cảm biến ngoài (MIN OUTDOOR).
-
- Bấm nút OUTDOOR MAX/MIN 1 lần để hiển thị giá trị nhiệt độ lớn nhất và giá trị độ ẩm lớn nhất, chỗ đặt cảm biến ngoài. Màn hiển hiển thị MAX. Bấm giữ trên 3 giây để xóa giá trị OUTDOOR MAX đã lưu trước đó.
- Bấm nút OUTDOOR MAX/MIN 1 lần nữa để hiển thị giá trị nhiệt độ nhỏ nhất và giá trị độ ẩm nhỏ nhất, chỗ đặt cảm biến ngoài. Màn hiển hiển thị MIN. Bấm giữ trên 3 giây để xóa giá trị OUTDOOR MIN đã lưu trước đó.
- Nút ºC/ºF: Lựa chọn hiển thị đơn vị đo nhiệt độ giữa ºC và ºF.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Tầm đo |
Bước nhảy |
Độ chính xác |
|
|
Nhiệt độ IN |
0~50°C (32~122°F) |
0.1°C/°F |
±1°C (±2°F) |
|
Nhiệt độ OUT |
-50~70°C (-58~158°F) |
0.1°C/°F |
±1°C (±2°F) |
|
Độ ẩm IN/OUT (%RH) |
10 ~ 99% |
1% |
±5% |
BẢO HÀNH
- Máy được Le Quoc Equipment bảo hành 12 tháng kể từ ngày mua hàng.
- Lỗi kỹ thuật thuộc về nhà sản xuất.
- Còn thời hạn bảo hành và kèm bản gốc phiếu bảo hành.
KHÔNG BẢO HÀNH
- Người dùng sử dụng sai do không tuân thủ hướng dẫn trong sách hướng dẫn kèm theo máy – Nhiệt ẩm kế điện tử 800027.
- Va đập mạnh hoặc rơi rớt, vô nước, nhiệt độ môi trường quá mức cho phép.
- Thiên tai, hỏa hoạn, bão lụt, địch họa, động đất, tai nạn, pin chảy nước, shock điện…
- Người dùng tự tiện mở vỏ máy, tự thay thế phụ tùng không chính hãng.
- Không còn tem bảo hành dán trên máy hoặc bị rách.
- Chỉ bảo hành thiết bị, không bảo hành phụ kiện đi kèm và vật tư tiêu hao.
SPER SCIENTIFIC, LTD.
8281 E. EVANS RD., SUITE #103 SCOTTSDALE, AZ 85260
69/9 Phan Đình Phùng, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú, Saigon.
Hotline: 0903917667.
Website: https://lequoc.net | https://lequoc.com.vn | https://geo-fennel.com.vn
danh mục - máy đo nhiệt độ độ ẩm không khí
-
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Đồng hồ đo nhiệt độ và độ ẩm Datalog 800054 – Sper Scientific
- Đo nhiệt độ môi trường: -40°C- +85°C.
- Đo độ ẩm không khí: 0 – 100%RH.
- Bộ nhớ Datalog ghi và lưu 16,000 số đo.
- Cài đặt chu kỳ ghi: 1 giây – 2 giờ.
- Cài đặt cảnh báo cao/thấp.
- Giao tiếp máy tính qua cổng USB.
- Phần mềm miễn phí.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Máy đo nhiệt độ độ ẩm FHT 100 – Geo-Fennel
- Đo nhiệt độ không khí: -30°C – +100°C.
- Đo độ ẩm môi trường: 0 – 100%RH.
- Đo nhiệt độ điểm đọng sương (dew point).
- Đo nhiệt độ bầu ướt (wet bulb).
- Đơn vị đo: °C, °F, %RH.
- Max/Min/Hold/Đèn.
- Cảm biến điện tử.
- Cầm tay hoặc để bàn.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Nhiệt kế đo nhiệt độ phòng 800016 – Sper Scientific
- Đo nhiệt độ và độ ẩm không khí trong phòng.
- Tầm đo nhiệt độ: 0°C – +50°C.
- Tầm đo độ ẩm: 10%RH – 99%RH.
- Treo tường hoặc để bàn.
- Chỉ báo không khí ẨM hoặc KHÔ.
- Dùng chỉ 1 pin AAA.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Đồng hồ đo độ ẩm, nhiệt độ, CO2 800048 – Sper Scientific
- Đo nhiệt độ không khí: -10ºC – 50ºC.
- Đo độ ẩm không khí: 10 %RH – 90 %RH.
- Đo nồng độ CO2 không khí: 0 – 9,999 ppm.
- Sử dụng adapter nguồn điện 220V/50Hz.
- Để bàn hoặc treo tường.
(0 reviews) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Máy đo nồng độ CO2 cầm tay 800046 – Sper Scientific
- Đo nồng độ CO2 trong không khí: 0 – 5,000 ppm.
- Đo nhiệt độ không khí: -10ºC – 60ºC.
- Đo độ ẩm không khí: 0 – 100 %RH.
- Đo nhiệt độ điểm sương – dew point: 13.3°C – +60°C.
- Đo nhiệt độ bầu ướt – wet bulb: -73.4°C – +60°C.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Thiết bị đo nhiệt độ độ ẩm, CO2 không khí 800052 – Sper Scientific
- Nhiệt độ không khí – TA: 0ºC – +50ºC.
- Độ ẩm không khí: 5 – 95 %RH.
- Đo nồng độ CO2 không khí: 200 – 5000 ppm.
- Màn hình đổi màu cảnh báo.
- Cảnh báo âm khi CO2 chạm ngưỡng.
- Tích hợp đồng hồ.
- Để bàn hoặc treo tường.
- Sử dụng điện nguồn 220V/50Hz qua cổng USB.
(0 reviews) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Nhiệt ẩm kế tự ghi FHT 70 Datalog – Geo-Fennel
- Đo nhiệt độ không khí -40°C – +70°C.
- Đo độ ẩm môi trường: 0 – 100%RH.
- Datalog ghi số đo.
- Bộ nhớ lưu 32,900 số đo.
- Kết nối máy tính qua cổng USB.
- Lập báo cáo và vẽ biểu đồ theo thời gian thực.
- Cài đặt chu kỳ ghi: 1 giây – 24 giờ.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Nhiệt ẩm kế điện tử 800027 – Sper Scientific
- Đo nhiệt độ trong phòng: 0°C – +50°C.
- Đo nhiệt độ ngoài phòng: -50°C – +70°C.
- Đo độ ẩm trong và ngoài phòng: 10 – 99%RH.
- Hiển thị đồng thời nhiệt độ và độ ẩm trong và ngoài phòng.
- Chỉ dùng 1 pin AAA.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Máy đo độ ẩm nhiệt độ Bluetooth Datalog 800019 – Sper Scientific
- Đo độ ẩm không khí (%RH): 0 – 100 %RH.
- Đo nhiệt độ không khí (°C và °F): -20°C – +60°C.
- Đo nhiệt độ điểm đọng sương (°C và °F) – Dew point: -20°C – +60°C.
- Đo nhiệt độ bầu ướt (°C và °F) – Wet bulb: 0°C – +60°C.
- Kết nối Bluetooth.
- Datalog lưu số đo và kết xuất file excel.
(1 review) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Máy đo CO2, nhiệt độ, độ ẩm không khí 800050 – Sper Scientific
- Đo nồng độ CO2 trong không khí: 0 – 9,999 ppm.
- Đo nhiệt độ không khí: -10ºC – 50ºC.
- Đo độ ẩm không khí: 10 %RH – 90 %RH.
- Datalog lưu 32,000 số đo.
- Lập báo cáo thời gian thực với phần mềm miễn phí.
- Giao tiếp máy tính qua cổng USB.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Nhiệt kế ẩm kế 800015 Sper Scientific – Nhiệt kế đo phòng có cảm biến rời
- Đo nhiệt độ trong phòng: 0°C – +50°C.
- Đo nhiệt độ ngoài phòng: -50°C – +70°C.
- Đo độ ẩm trong phòng: 10 – 99%RH.
- Đồng hồ hiển thị giờ, phút.
- 1 pin AAA.
- Dây cảm biến nhiệt độ ngoài dài 1m.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Máy đo nhiệt độ phòng FHT 60 – Geo-Fennel
- Đo nhiệt độ không khí: -20°C – +60°C.
- Đo độ ẩm không khí: 0 – 100%RH.
- Cầm tay di động hoặc để bàn.
- Max/Min/Hold.
- Đơn vị °C, °F.
- Cảm biến điện tử.
- Nguồn điện: 1 pin 9V.
Được xếp hạng 4.50 5 sao(2 reviews) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Thiết bị đo ứng suất nhiệt WBGT 801038 – Sper Scientific
- WBGT: 0ºC – +50ºC.
- Nhiệt độ không khí – TA: 0ºC – +50ºC.
- Globe temperature – TG: 0ºC – +80ºC.
- Độ ẩm không khí: 5 – 90 %RH.
- Màn hình đổi màu cảnh báo.
- Min/Max/Hold.
- Cổng giao tiếp RS232.
(0 reviews) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Nhiệt ẩm kế tự ghi 800013 – Sper Scientific
- Đo nhiệt độ không khí: -40ºC – +85ºC.
- Đo độ ẩm không khí: 0.1 %RH – 99.9 %RH.
- Đo nhiệt độ điểm đọng sương (dew point).
- Đo nhiệt độ bầu ướt (wet bulb).
- Bộ nhớ lưu trữ 32,000 số đo.
- Giao tiếp máy tính qua cổng USB.
- Lập báo cáo bảng tính với thời gian thực và biểu đồ.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Máy đo chất lượng không khí 850027 – Sper Scientific
- Tốc độ gió: 0.4 – 20.0 m/s.
- Lưu lượng gió: 0.024 – 36,000 CMM.
- Nhiệt độ không khí: 0 – 50°C.
- Độ ẩm không khí: 10 – 95% RH.
- Nhiệt độ gió: -9 – 44°C.
- Chỉ số nóng bức – Heat stress: 0 – 100°C.
- Dew point: -25 – 49°C.
- Wet bulb: -5 – 49°C.
- Nhiệt độ RTD Pt1000: -10 – 100°C.
- Áp suất khí quyển: 7.5 – 825.0 mmHg.
- Cao độ so mặt nước biển: -2,000 – +9,000 m.
- Cường độ ánh sáng: 0 – 20,000 Lux.
(0 reviews) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Thiết bị đo tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm không khí 850025 – Sper Scientific
- Đo tốc độ gió: 0.4 – 20.0 m/s.
- Đo độ ẩm không khí: 10 – 95%RH.
- Đo nhiệt độ môi trường không khí: 0°C – +50°C.
- Max – Min – Hold.
- Đèn màn hình.
(0 reviews) -
Máy đo đa năng - Môi trường không khí
Máy đo không khí đa năng 840034 – Sper Scientific
- Tốc độ gió: 0.3 – 35 m/s.
- Lưu lượng gió: 0 – 99,999 m3/phút.
- Nhiệt độ không khí và gió: -20ºC – +60ºC.
- Độ ẩm không khí và gió: 0 – 100 %RH.
- Nhiệt độ điểm đọng sương – dew point: -68ºC – +70ºC.
- Nhiệt độ bầu ướt – wet bulb: -22ºC – +70ºC.
- BTU: 0 – 99,999 kw.
(0 reviews) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Đồng hồ đo nhiệt độ không khí 800255 – Sper Scientific
- Đo độ ẩm không khí: 10 – 95%RH.
- Đo nhiệt độ không khí: -20°C – +70°C.
- Hiển thị đồng thời độ ẩm và nhiệt độ.
- Là vệ tinh wireless 30m với 800254.
- Để bàn hoặc treo tường.
(0 reviews) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Máy đo nhiệt độ độ ẩm tự ghi 800021 – Sper Scientific
- Đo nhiệt độ không khí: 0ºC – +50ºC.
- Đo độ ẩm không khí: 5 %RH – 95 %RH.
- Đo nhiệt độ điểm đọng sương – dew point: -25.3ºC – +48.9ºC.
- Đo nhiệt độ bầu ướt – wet bulb: -21.6ºC – +50ºC.
- Đo nhiệt độ tiếp xúc kiểu K: -50ºC – +1,300ºC.
- Đo nhiệt độ tiếp xúc kiểu J: -50ºC – +1,200ºC.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo tốc độ gió
Máy đo gió, nhiệt độ, độ ẩm 850026 – Sper Scientific
- Đo tốc độ gió: 0.4 – 20.0 m/s.
- Đo lưu lượng gió: 0.024 – 36,000 CMM.
- Đo nhiệt độ gió: -9°C – +44°C.
- Đo độ ẩm không khí: 10 – 95%RH.
- Đo nhiệt độ môi trường không khí: 0°C – +50°C.
- Đo chỉ số nóng bức heat stress: 0°C – +100°C.
- Đo nhiệt độ điểm đọng sương – dew point: -25°C – +49°C.
- Đo nhiệt độ bầu ướt – wet bulb: -5°C – +49°C.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review)





































































