NỘI DUNG
ToggleTỔNG QUAN

- Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm không khí.
- Màn hình LCD.
- Nút MAX/MIN.
- Nút chuyển đổi: °C, °F, Dewpoint, Wet bulb.
- Nút tắt/mở nguồn.
- Nút HOLD/Đèn màn hình.
- Hộc pin.
BỘ MÁY BAO GỒM
- Thân máy chính FHT 100
- Pin 9V
- Hộp đựng máy
- Hướng dẫn sử dụng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Màn hình: LCD 4-½, 2 dòng, có đèn nền.
- Kiểu cảm biến: Một mô-đun đa cảm biến nhiệt độ và độ ẩm tương đối, một chip bao gồm đầu ra kỹ thuật số đã được hiệu chỉnh.
- Thời gian đáp ứng: %RH: 10s (90% tại +25°C).
- Lưu ý độ chính xác: Độ chính xác được chỉ định cho phạm vi nhiệt độ môi trường sau: 18°C – 28°C (64°F – 82°F).
- Tốc độ lấy mẫu: 2.5 lần/giây.
- Điều kiện làm việc: 0°C – 40°C, < 80 %RH, không ngưng tụ.
- Điều kiện cất giữ: -10°C – 60°C, < 80 % RH, không ngưng tụ.
- Báo tình trạng pin: Chỉ báo trên màn hình khi cần thay pin.
- Tự động tắt: sau 15 phút không làm việc.
- Nguồn điện: 1 pin 9V (006P or NB1604).
- Kích thước: 225 x 45 x 34 mm.
- Trọng lượng: 200 g
- Tầm đo nhiệt độ: -30°C – +100°C.
- Độ chính xác: ±0.5°C/±0.9°F (tại 25°C); ±0.8°C/±0.1.5°F (tại các tầm khác).
- Tầm đo độ ẩm: 0 – 100 %RH.
- Độ chính xác: ±2 %RH (tại 25°C, 20%RH – 80%RH); ±2.5 %RH (tại các tầm khác).
- Bước nhảy: 0.01 % RH, 0.01°C.
- Đèn màn hình hiển thị: Có.
- Hiển thị giá trị cao nhất – MAX: Có.
- Hiển thị giá trị thấp nhất – MIN: Có.
- Giữ giá trị đo – HOLD: Có.
- Nhiệt độ điểm đọng sương (Dewpoint): -30°C – +100°C.
- Nhiệt độ bầu ướt – Wet bulb: 0°C – +80°C.
HOẠT ĐỘNG
- Mở/tắt máy bằng nút ON/OFF
- Vô hiệu hóa chức năng tự động tắt – máy luôn mở: Đầu tiên, bấm giữ nút Hold/backlight, sau đó bấm giữ nút ON/OFF. Sau khi màn hình tắt hoàn toàn, nhả cả 2 nút ra. Biểu tượng không còn hiển thị trên màn hình. Từ đây, máy sẽ không tự động tắt.
- Đưa cảm biến vào khu vực đo và giữ một khoảng thời gian thích hợp để xác lập số đo.
- Bấm nút °C, °F, Dewpoint, WBT để lựa chọn chức năng tương ứng. Trong đó: °C, °F là đơn vị đo nhiệt độ không khí, Dewpoint là nhiệt độ điểm đọng sương hay nhiệt độ tại đó độ ẩm ngưng tụ, WBT – Wet Bulb là nhiệt độ bầu ướt hay nhiệt độ bay hơi ở độ ẩm hiện tại. Dewpoint và WBT cũng có đơn vị là °C, °F.
- Đọc độ ẩm tương đối, nhiệt độ không khí, nhiệt độ điểm đọng sương (Dewpoint) và nhiệt độ bầu ướt (WBT).
- Nút MAX/MIN: Bấm nút MAX/MIN để kích hoạt chức năng ghi nhận số đo lớn nhất – MAX – và số đo nhỏ nhất – MIN. Chọn phạm vi thích hợp trước khi chọn MAX MIN để đảm bảo rằng số đọc MAX/MIN sẽ không vượt quá phạm vi kiểm tra. Bấm một lần để chọn MIN. Bấm lần nữa để chọn MAX. Bấm giữ trên 2 giây để thoát chức năng MAX/MIN.
- Giữ số đo – HOLD: Bấm nút Hold/backlight để kích hoạt chức năng HOLD. Ở chức năng HOLD, số đo trên màn hình sẽ giữ lại số sau cùng và không thay đổi.
- Bấm giữ nút Hold/Backlight trên 2 giây để mở/tắt đèn màn hình.
THAY PIN
Nếu biểu tượng xuất hiện trên màn hình, chỉ báo rằng, pin cần được thay mới. Mở nắp hộc pin, tháo pin cũ và lắp pin mới vào. 1 pin 9V NEDA 1604, 6F22 hoặc tương đương.
Lưu ý:
- Không nhúng cảm biến vào chất lỏng; nó chỉ được sử dụng trong không khí.
- Không để cảm biến tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng Mặt trời.
- Không chạm vào hoặc thao tác với cảm biến.
HƯỚNG DẪN AN TOÀN
- Tuân theo chỉ dẫn sử dụng an toàn trong sách này.
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
- Chỉ sử dụng máy vào công việc đo nhiệt độ và độ ẩm không khí.
- Không tự ý tháo vỏ máy. Máy chỉ được sửa chữa tại nhà phân phối chính thức ở Việt Nam là Công ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Lê Quốc – Le Quoc Equipment.
- Không tự ý tháo bỏ tem cảnh báo và hướng dẫn sử dụng an toàn trên máy.
- Giữ máy tránh xa tầm tay trẻ em.
- Luôn luôn giữ máy khô ráo.
- Không sử dụng trong môi trường dễ cháy nổ.
- Không loại trừ khả năng thiết bị này sẽ gây nhiễu hoặc bị gây nhiễu bởi các thiết bị khác.
- Trong quá trình sử dụng, tránh tiếp xúc với máy quét. Việc đó có thể gây thương tích.
BẢO HÀNH
- FHT 100 được nhà sản xuất bảo hành cho người mua ban đầu (CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ LÊ QUỐC – Le Quoc Equipment) trong thời gian một (1) năm kể từ ngày mua. Những lỗi về vật liệu hoặc kỹ thuật máy nếu người dùng sử dụng bình thường sẽ được bảo hành.
- Trong thời gian bảo hành, nếu có sự cố cần bảo hành, hai bên xác nhận lỗi thuộc về bên nào. Nếu lỗi thuộc về nhà sản xuất, máy sẽ được sửa chữa hoặc thay mới miễn phí.
- Khi cần bảo hành, hãy liên hệ người bán trực tiếp để yêu cầu.
- Máy sẽ không được bảo hành nếu người dùng sử dụng không đúng theo hướng dẫn trên đây, gây hư hỏng.
- Pin rò rỉ gây hư hỏng, biến dạng máy hoặc bị rơi rớt sẽ không được bảo hành.
BẢO QUẢN VÀ VỆ SINH MÁY
- Cầm máy cẩn thận khi sử dụng.
- Lau chùi máy bằng khăn mềm sau mỗi lần sử dụng. Nếu cần thiết, làm ẩm khăn mềm với nước sạch trước khi lau.
- Nếu máy bị ướt, hãy lau khô cẩn thận. Chỉ giữ máy trong va-li sau khi đã lau khô hoàn toàn.
- Phải giữ máy trong va-li khi vận chuyển.
MIỄN TRỪ TRÁCH NHIỆM
- Người dùng FHT 100 được yêu cầu đọc kỹ hướng dẫn sử dụng này trước khi sử dụng.
- Mặc dù tất cả sản phẩm của chúng tôi đã hoàn hảo khi xuất xưởng. Tuy nhiên, khuyến cáo người dùng nên thường xuyên đem máy đi kiểm tra độ chính xác ở những đơn vị uy tín.
- Nhà sản xuất, hoặc đại diện của hãng, không chịu trách nhiệm về kết quả của việc sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích hoặc cố ý bao gồm mọi thiệt hại trực tiếp, gián tiếp, do hậu quả và mất lợi nhuận.
- Nhà sản xuất, hoặc đại diện của mình, không chịu trách nhiệm về thiệt hại do hậu quả và mất lợi nhuận do bất kỳ thảm họa nào (động đất, bão, lũ, v.v.), hỏa hoạn, tai nạn hoặc hành động của bên thứ ba và / hoặc sử dụng khác điều kiện thông thường.
- Nhà sản xuất, hoặc đại diện của nó, không chịu trách nhiệm cho bất kỳ thiệt hại và mất lợi nhuận do thay đổi dữ liệu, mất dữ liệu và gián đoạn kinh doanh, v.v., do sử dụng sản phẩm hoặc sản phẩm không sử dụng được.
- Nhà sản xuất, hoặc đại diện của mình, không chịu trách nhiệm cho bất kỳ thiệt hại nào và mất lợi nhuận do sử dụng không đúng theo sách hướng dẫn này.
- Nhà sản xuất, hoặc đại diện của mình, không chịu trách nhiệm về thiệt hại do di chuyển hoặc hành động sai do liên quan đến các sản phẩm khác.
69/9 Phan Đình Phùng, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú, Saigon.
Hotline: 0903917667.
Website: https://lequoc.net | https://lequoc.com.vn | https://geo-fennel.com.vn
MỘT SỐ MẪU MÁY ĐO NHIỆT ĐỘ ĐỘ ẨM THAM KHẢO:
danh mục - máy đo nhiệt độ độ ẩm không khí
-
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Đồng hồ đo nhiệt độ và độ ẩm Datalog 800054 – Sper Scientific
- Đo nhiệt độ môi trường: -40°C- +85°C.
- Đo độ ẩm không khí: 0 – 100%RH.
- Bộ nhớ Datalog ghi và lưu 16,000 số đo.
- Cài đặt chu kỳ ghi: 1 giây – 2 giờ.
- Cài đặt cảnh báo cao/thấp.
- Giao tiếp máy tính qua cổng USB.
- Phần mềm miễn phí.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Máy đo nhiệt độ độ ẩm FHT 100 – Geo-Fennel
- Đo nhiệt độ không khí: -30°C – +100°C.
- Đo độ ẩm môi trường: 0 – 100%RH.
- Đo nhiệt độ điểm đọng sương (dew point).
- Đo nhiệt độ bầu ướt (wet bulb).
- Đơn vị đo: °C, °F, %RH.
- Max/Min/Hold/Đèn.
- Cảm biến điện tử.
- Cầm tay hoặc để bàn.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Nhiệt kế đo nhiệt độ phòng 800016 – Sper Scientific
- Đo nhiệt độ và độ ẩm không khí trong phòng.
- Tầm đo nhiệt độ: 0°C – +50°C.
- Tầm đo độ ẩm: 10%RH – 99%RH.
- Treo tường hoặc để bàn.
- Chỉ báo không khí ẨM hoặc KHÔ.
- Dùng chỉ 1 pin AAA.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Đồng hồ đo độ ẩm, nhiệt độ, CO2 800048 – Sper Scientific
- Đo nhiệt độ không khí: -10ºC – 50ºC.
- Đo độ ẩm không khí: 10 %RH – 90 %RH.
- Đo nồng độ CO2 không khí: 0 – 9,999 ppm.
- Sử dụng adapter nguồn điện 220V/50Hz.
- Để bàn hoặc treo tường.
(0 reviews) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Máy đo nồng độ CO2 cầm tay 800046 – Sper Scientific
- Đo nồng độ CO2 trong không khí: 0 – 5,000 ppm.
- Đo nhiệt độ không khí: -10ºC – 60ºC.
- Đo độ ẩm không khí: 0 – 100 %RH.
- Đo nhiệt độ điểm sương – dew point: 13.3°C – +60°C.
- Đo nhiệt độ bầu ướt – wet bulb: -73.4°C – +60°C.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Thiết bị đo nhiệt độ độ ẩm, CO2 không khí 800052 – Sper Scientific
- Nhiệt độ không khí – TA: 0ºC – +50ºC.
- Độ ẩm không khí: 5 – 95 %RH.
- Đo nồng độ CO2 không khí: 200 – 5000 ppm.
- Màn hình đổi màu cảnh báo.
- Cảnh báo âm khi CO2 chạm ngưỡng.
- Tích hợp đồng hồ.
- Để bàn hoặc treo tường.
- Sử dụng điện nguồn 220V/50Hz qua cổng USB.
(0 reviews) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Nhiệt ẩm kế tự ghi FHT 70 Datalog – Geo-Fennel
- Đo nhiệt độ không khí -40°C – +70°C.
- Đo độ ẩm môi trường: 0 – 100%RH.
- Datalog ghi số đo.
- Bộ nhớ lưu 32,900 số đo.
- Kết nối máy tính qua cổng USB.
- Lập báo cáo và vẽ biểu đồ theo thời gian thực.
- Cài đặt chu kỳ ghi: 1 giây – 24 giờ.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Nhiệt ẩm kế điện tử 800027 – Sper Scientific
- Đo nhiệt độ trong phòng: 0°C – +50°C.
- Đo nhiệt độ ngoài phòng: -50°C – +70°C.
- Đo độ ẩm trong và ngoài phòng: 10 – 99%RH.
- Hiển thị đồng thời nhiệt độ và độ ẩm trong và ngoài phòng.
- Chỉ dùng 1 pin AAA.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Máy đo độ ẩm nhiệt độ Bluetooth Datalog 800019 – Sper Scientific
- Đo độ ẩm không khí (%RH): 0 – 100 %RH.
- Đo nhiệt độ không khí (°C và °F): -20°C – +60°C.
- Đo nhiệt độ điểm đọng sương (°C và °F) – Dew point: -20°C – +60°C.
- Đo nhiệt độ bầu ướt (°C và °F) – Wet bulb: 0°C – +60°C.
- Kết nối Bluetooth.
- Datalog lưu số đo và kết xuất file excel.
(1 review) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Máy đo CO2, nhiệt độ, độ ẩm không khí 800050 – Sper Scientific
- Đo nồng độ CO2 trong không khí: 0 – 9,999 ppm.
- Đo nhiệt độ không khí: -10ºC – 50ºC.
- Đo độ ẩm không khí: 10 %RH – 90 %RH.
- Datalog lưu 32,000 số đo.
- Lập báo cáo thời gian thực với phần mềm miễn phí.
- Giao tiếp máy tính qua cổng USB.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Nhiệt kế ẩm kế 800015 Sper Scientific – Nhiệt kế đo phòng có cảm biến rời
- Đo nhiệt độ trong phòng: 0°C – +50°C.
- Đo nhiệt độ ngoài phòng: -50°C – +70°C.
- Đo độ ẩm trong phòng: 10 – 99%RH.
- Đồng hồ hiển thị giờ, phút.
- 1 pin AAA.
- Dây cảm biến nhiệt độ ngoài dài 1m.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Máy đo nhiệt độ phòng FHT 60 – Geo-Fennel
- Đo nhiệt độ không khí: -20°C – +60°C.
- Đo độ ẩm không khí: 0 – 100%RH.
- Cầm tay di động hoặc để bàn.
- Max/Min/Hold.
- Đơn vị °C, °F.
- Cảm biến điện tử.
- Nguồn điện: 1 pin 9V.
Được xếp hạng 4.50 5 sao(2 reviews) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Thiết bị đo ứng suất nhiệt WBGT 801038 – Sper Scientific
- WBGT: 0ºC – +50ºC.
- Nhiệt độ không khí – TA: 0ºC – +50ºC.
- Globe temperature – TG: 0ºC – +80ºC.
- Độ ẩm không khí: 5 – 90 %RH.
- Màn hình đổi màu cảnh báo.
- Min/Max/Hold.
- Cổng giao tiếp RS232.
(0 reviews) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Nhiệt ẩm kế tự ghi 800013 – Sper Scientific
- Đo nhiệt độ không khí: -40ºC – +85ºC.
- Đo độ ẩm không khí: 0.1 %RH – 99.9 %RH.
- Đo nhiệt độ điểm đọng sương (dew point).
- Đo nhiệt độ bầu ướt (wet bulb).
- Bộ nhớ lưu trữ 32,000 số đo.
- Giao tiếp máy tính qua cổng USB.
- Lập báo cáo bảng tính với thời gian thực và biểu đồ.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Máy đo chất lượng không khí 850027 – Sper Scientific
- Tốc độ gió: 0.4 – 20.0 m/s.
- Lưu lượng gió: 0.024 – 36,000 CMM.
- Nhiệt độ không khí: 0 – 50°C.
- Độ ẩm không khí: 10 – 95% RH.
- Nhiệt độ gió: -9 – 44°C.
- Chỉ số nóng bức – Heat stress: 0 – 100°C.
- Dew point: -25 – 49°C.
- Wet bulb: -5 – 49°C.
- Nhiệt độ RTD Pt1000: -10 – 100°C.
- Áp suất khí quyển: 7.5 – 825.0 mmHg.
- Cao độ so mặt nước biển: -2,000 – +9,000 m.
- Cường độ ánh sáng: 0 – 20,000 Lux.
(0 reviews) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Thiết bị đo tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm không khí 850025 – Sper Scientific
- Đo tốc độ gió: 0.4 – 20.0 m/s.
- Đo độ ẩm không khí: 10 – 95%RH.
- Đo nhiệt độ môi trường không khí: 0°C – +50°C.
- Max – Min – Hold.
- Đèn màn hình.
(0 reviews) -
Máy đo đa năng - Môi trường không khí
Máy đo không khí đa năng 840034 – Sper Scientific
- Tốc độ gió: 0.3 – 35 m/s.
- Lưu lượng gió: 0 – 99,999 m3/phút.
- Nhiệt độ không khí và gió: -20ºC – +60ºC.
- Độ ẩm không khí và gió: 0 – 100 %RH.
- Nhiệt độ điểm đọng sương – dew point: -68ºC – +70ºC.
- Nhiệt độ bầu ướt – wet bulb: -22ºC – +70ºC.
- BTU: 0 – 99,999 kw.
(0 reviews) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Đồng hồ đo nhiệt độ không khí 800255 – Sper Scientific
- Đo độ ẩm không khí: 10 – 95%RH.
- Đo nhiệt độ không khí: -20°C – +70°C.
- Hiển thị đồng thời độ ẩm và nhiệt độ.
- Là vệ tinh wireless 30m với 800254.
- Để bàn hoặc treo tường.
(0 reviews) -
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí
Máy đo nhiệt độ độ ẩm tự ghi 800021 – Sper Scientific
- Đo nhiệt độ không khí: 0ºC – +50ºC.
- Đo độ ẩm không khí: 5 %RH – 95 %RH.
- Đo nhiệt độ điểm đọng sương – dew point: -25.3ºC – +48.9ºC.
- Đo nhiệt độ bầu ướt – wet bulb: -21.6ºC – +50ºC.
- Đo nhiệt độ tiếp xúc kiểu K: -50ºC – +1,300ºC.
- Đo nhiệt độ tiếp xúc kiểu J: -50ºC – +1,200ºC.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Máy đo tốc độ gió
Máy đo gió, nhiệt độ, độ ẩm 850026 – Sper Scientific
- Đo tốc độ gió: 0.4 – 20.0 m/s.
- Đo lưu lượng gió: 0.024 – 36,000 CMM.
- Đo nhiệt độ gió: -9°C – +44°C.
- Đo độ ẩm không khí: 10 – 95%RH.
- Đo nhiệt độ môi trường không khí: 0°C – +50°C.
- Đo chỉ số nóng bức heat stress: 0°C – +100°C.
- Đo nhiệt độ điểm đọng sương – dew point: -25°C – +49°C.
- Đo nhiệt độ bầu ướt – wet bulb: -5°C – +49°C.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review)





































































