Mô tả
Thiết bị đo áp suất cầm tay – 840065 – Sper Scientific là máy đo áp suất không thể thiếu trong các ngành công nghiệp hiện đại, từ cơ khí, ô tô đến điều hòa, thực phẩm và hệ thống HVAC. Với khả năng đo áp suất vượt trội, thiết bị này giúp kiểm soát quá trình vận hành, đảm bảo hiệu suất và an toàn trong sản xuất.
Đặc điểm – Thiết bị đo áp suất cầm tay – 840065 – Sper Scientific
- Dải đo rộng từ 0 đến 725 psi: Khó có thể tìm thấy mức đo rộng như vậy trên một manometer đơn lẻ, phù hợp với nhiều ứng dụng kỹ thuật chuyên sâu.
- Tương thích chất lỏng và khí: Cho phép đo áp suất trong cả hệ thống chất lỏng (như thủy lực) và khí nén, không khí, hơi…
- Ứng dụng đa dạng: Thiết bị lý tưởng cho các công việc như:
- Đo áp suất khí nén (pneumatic pressure)
- Đo áp suất chân không động cơ ô tô
- Kiểm tra độ quá nhiệt (superheat)
- Điều khiển servo thủy lực
- Hệ thống lạnh, điều hòa không khí
- Ngành chế biến thực phẩm
- Tính năng tiện ích:
- Trang bị 8 đơn vị đo khác nhau, chế độ ghi nhớ giá trị lớn nhất/nhỏ nhất (min/max), giữ số đo (hold), tự động tắt nguồn và đặc biệt có cổng giao tiếp RS232 giúp kết nối với máy tính để lưu trữ và phân tích dữ liệu.
- Độ chính xác cao: ± (0.5% + 1 digit) – đảm bảo kết quả đo tin cậy cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao.
- Thiết kế chắc chắn, di động: Kích thước nhỏ gọn 178 × 76 × 38 mm, trọng lượng chỉ 369 g. Sản phẩm được đựng trong hộp cứng kèm theo pin 9V – sẵn sàng sử dụng ngay.
Thông tin về cảm biến áp suất (Tranducers) – Thiết bị đo áp suất cầm tay – 840065 – Sper Scientific
- Cảm biến sử dụng ren tiêu chuẩn 1/4″ NPT (18 răng/inch).
- Mỗi cảm biến đi kèm một đầu nối chuyển đổi sang ren 1/4 inch PS (19 răng/inch).
- Nếu cần sử dụng trực tiếp ren NPT, người dùng có thể tháo đầu nối chuyển đổi khỏi cảm biến một cách thủ công.
| Đầu dò | 840066 | 840067 | 840068 | 840069 | 840070 | |||||
| Max | Số lẻ | Max | Số lẻ | Max | Số lẻ | Max | Số lẻ | Max | Số lẻ | |
| Bar | 2 | 0.002 | 5 | 0.005 | 10 | 0.01 | 20 | 0.02 | 50 | 0.05 |
| PSI | 29 | 0.02 | 72.5 | 0.1 | 145 | 0.2 | 190 | 0.2 | 725 | 1 |
| Kg cm2 | 2.040 | 0.002 | 5.095 | 0.005 | 10.19 | 0.01 | 20.40 | 0.02 | 50.95 | 0.05 |
| mm Hg | 1500 | 2 | 3750 | 5 | 7500 | 10 | 15000 | 20 | 37500 | 50 |
| In Hg | 59.05 | 0.05 | 147.6 | 0.1 | 295.2 | 0.2 | 590.5 | 0.5 | 1476 | 01 |
| m H2O | 20.40 | 0.02 | 50.95 | 0.05 | 101.9 | 0.1 | 204.0 | 0.2 | 509.5 | 0.5 |
| In H2O | 802 | 1 | 2006 | 2 | 4010 | 5 | 8020 | 10 | 20050 | 20 |
| atm | 1.974 | 0.002 | 4.935 | 0.005 | 9.87 | 0.01 | 19.74 | 0.02 | 49.35 | 0.05 |
Một bộ Thiết bị đo áp suất cầm tay – 840065 – Sper Scientific bao gồm:
- 1 máy đo áp suất cầm tay 840065 nhập khẩu chính hãng Sper Scientific USA bởi Le Quoc Equipment.
- 1 vali có đệm chống sốc, chứa máy và phụ kiện.
- 1 pin 9V.
- 1 sách hướng dẫn sử dụng.
- 1 Phiếu bảo hành chính hãng 6 tháng của Le Quoc Equipment.
danh mục - máy đo áp suất
-
Đồng hồ đo áp suất | Áp kế | Manometer
Đồng hồ chênh áp 15 PSI 840081 – Sper Scientific
- Đo chênh áp giữa hai nguồn khí có áp suất khác nhau.
- Đo áp suất chất khí.
- Tầm đo: 0 – 15 PSI.
- Nhiều đơn vị đo cho người dùng lựa chọn.
- Thiết kế cầm tay, dùng pin.
- Giao tiếp với máy tính (PC) qua cổng USB.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Đồng hồ đo áp suất | Áp kế | Manometer
Máy đo áp suất chân không 840064 – Sper Scientific
- Đo áp suất chân không tuyệt đối.
- Đo áp suất chất khí.
- Đo áp suất chất lỏng.
- Đơn vị đo: mbar – Kpa – Pa – torr – mm Hg – micron – inch Hg – psi.
- Sử dụng: phòng thí nghiệm bệnh viện, nuôi tinh thể, thu hồi dung môi, chưng cất và bay hơi quay, HVAC, ô tô và các ứng dụng công nghiệp khác.
- Đo: chất lỏng, không khí, dầu và khí.
- Chức năng: min/max, giữ số đo, chỉ báo pin yếu và tự động tắt nguồn.
(0 reviews) -
Đồng hồ đo áp suất | Áp kế | Manometer
Đồng hồ đo chênh lệch áp suất 30 PSI 840082 – Sper Scientific
- Đo chênh áp giữa hai nguồn khí có áp suất khác nhau.
- Tầm đo: 0 – 30 PSI.
- Nhiều đơn vị đo cho người dùng lựa chọn.
- Thiết kế cầm tay, dùng pin.
- Giao tiếp với máy tính (PC) qua cổng USB.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Đồng hồ đo áp suất | Áp kế | Manometer
Máy đo áp suất vi sai, Datalog, cầm tay – 840086 – Sper Scientific
- Đo áp suất thấp – vi sai.
- Đo chênh áp, đo chất khí, datalog.
- Đo phòng sạch, HVAC, khí nén, thiết bị y tế.
- Ghi 12,000 số đo kèm ngày giờ.
- 11 đơn vị đo áp suất.
- Thiết kế cầm tay, dùng pin.
- Giao tiếp máy tính (PC), phần mềm miễn phí.
(0 reviews) -
Đồng hồ đo áp suất | Áp kế | Manometer
Thiết bị đo áp suất cầm tay – 840065 – Sper Scientific
- Đo áp suất chất lỏng và khí.
- Đo áp suất cao.
- Tầm đo rộng: 0 – 725 PSI.
- 8 Đơn vị đo: BAR – PSI – Kg cm2 – mm Hg – in Hg – m H2O – in H2O – atm.
- Cảm biến rời, có thể thay thế.
- Ren cảm biến: 1/4″ NPT (18 răng/in).
- Cổng giao tiếp RS232.
(0 reviews) -
Đồng hồ đo áp suất | Áp kế | Manometer
Đồng hồ đo áp suất hơi 100 PSI 840083 – Sper Scientific
- Đo chênh áp giữa hai nguồn khí có áp suất khác nhau.
- Tầm đo: 0 – 100 PSI.
- Nhiều đơn vị đo cho người dùng lựa chọn.
- Thiết kế cầm tay, dùng pin.
- Giao tiếp với máy tính (PC) qua cổng USB.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Đồng hồ đo áp suất | Áp kế | Manometer
Máy đo áp suất khí và chênh áp 2 PSI – 840085 – Sper Scientific
- Đo chênh áp giữa hai nguồn khí có áp suất khác nhau.
- Đo áp suất chất khí.
- Tầm đo: -2 – +2 PSI.
- Nhiều đơn vị đo cho người dùng lựa chọn.
- Thiết kế cầm tay, dùng pin.
- Giao tiếp với máy tính (PC) qua cổng USB.
(0 reviews) -
Đồng hồ đo áp suất | Áp kế | Manometer
Máy đo chênh áp 5 PSI – 840080 – Sper Scientific
- Đo chênh áp giữa hai nguồn khí có áp suất khác nhau.
- Đo áp suất chất khí.
- Tầm đo: -5 – +5 PSI.
- Nhiều đơn vị đo cho người dùng lựa chọn.
- Thiết kế cầm tay, dùng pin.
- Giao tiếp với máy tính (PC) qua cổng USB.
(0 reviews)







































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.