Mô tả
Máy đo áp suất chân không 840064 – Sper Scientific là Máy đo cầm tay dùng trong phòng thí nghiệm bệnh viện, phát triển tinh thể, thu hồi dung môi, chưng cất và bay hơi quay. Cũng được sử dụng trong HVAC, ô tô và các ứng dụng công nghiệp khác. Bao gồm một đầu dò nặng có thể tháo rời với đầu nối ¼ PS cho chất lỏng, không khí, dầu và khí. Có màn hình lớn với tám đơn vị đo lường, nhỏ nhất-min/lớn nhất-mã, giữ số đo – hold, chỉ báo pin yếu và tự động tắt nguồn.
Thông số kỹ thuật – Máy đo áp suất chân không 840064 – Sper Scientific
- Đo áp suất chân không tuyệt đối.
- Tầm đo/Độ phân giải số đo:
- mbar: 0 – 1,500/1.
- Kpa: 0 – 150.0/0.1.
- Pa: 0 – 150,000/100.
- torr: 0 – 1,125/1.
- mm Hg: 0 – 1,125/1.
- micron: 0 – 1,125,000/1,000.
- In Hg: 0 – 44.30/0.02.
- PSI: 0 – 21.75/0.01.
- Độ chính xác: ± 1% toàn tầm đo, (tại nhiệt độ 23 ± 5°C), bao gồm tính tuyến tính, độ trễ và khả năng lặp lại.
- Chiều dài dây cảm biến: 1,250mm / 49″.
- Kích thước thân máy đo: 180 × 75 × 35 mm / 7″ × 3″ × 1½”.
- Trọng lượng máy: 220 g / 8 oz.
- Trọng lượng đầu cảm biến: 170 g / 6 oz.
Một bộ máy đo áp suất chân không 840064 – Sper Scientific bao gồm:
- 1 máy đo cầm tay 840064 nhập khẩu chính hãng Sper Scientific USA bởi Le Quoc Equipment.
- 1 đầu dò cảm biến áp suất có dây tín hiệu và jack cắm.
- 1 vali có đệm chống sốc, chứa máy và phụ kiện.
- 1 pin 9V.
- 1 sách hướng dẫn sử dụng.
- 1 phiếu bảo hành 6 tháng chính hãng của Le Quoc Equipment.
danh mục - máy đo áp suất
-
Đồng hồ đo áp suất | Áp kế | Manometer
Đồng hồ đo áp suất hơi 100 PSI 840083 – Sper Scientific
- Đo chênh áp giữa hai nguồn khí có áp suất khác nhau.
- Tầm đo: 0 – 100 PSI.
- Nhiều đơn vị đo cho người dùng lựa chọn.
- Thiết kế cầm tay, dùng pin.
- Giao tiếp với máy tính (PC) qua cổng USB.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Đồng hồ đo áp suất | Áp kế | Manometer
Đồng hồ đo chênh lệch áp suất 30 PSI 840082 – Sper Scientific
- Đo chênh áp giữa hai nguồn khí có áp suất khác nhau.
- Tầm đo: 0 – 30 PSI.
- Nhiều đơn vị đo cho người dùng lựa chọn.
- Thiết kế cầm tay, dùng pin.
- Giao tiếp với máy tính (PC) qua cổng USB.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Đồng hồ đo áp suất | Áp kế | Manometer
Máy đo chênh áp 5 PSI – 840080 – Sper Scientific
- Đo chênh áp giữa hai nguồn khí có áp suất khác nhau.
- Đo áp suất chất khí.
- Tầm đo: -5 – +5 PSI.
- Nhiều đơn vị đo cho người dùng lựa chọn.
- Thiết kế cầm tay, dùng pin.
- Giao tiếp với máy tính (PC) qua cổng USB.
(0 reviews) -
Đồng hồ đo áp suất | Áp kế | Manometer
Máy đo áp suất vi sai, Datalog, cầm tay – 840086 – Sper Scientific
- Đo áp suất thấp – vi sai.
- Đo chênh áp, đo chất khí, datalog.
- Đo phòng sạch, HVAC, khí nén, thiết bị y tế.
- Ghi 12,000 số đo kèm ngày giờ.
- 11 đơn vị đo áp suất.
- Thiết kế cầm tay, dùng pin.
- Giao tiếp máy tính (PC), phần mềm miễn phí.
(0 reviews) -
Đồng hồ đo áp suất | Áp kế | Manometer
Đồng hồ chênh áp 15 PSI 840081 – Sper Scientific
- Đo chênh áp giữa hai nguồn khí có áp suất khác nhau.
- Đo áp suất chất khí.
- Tầm đo: 0 – 15 PSI.
- Nhiều đơn vị đo cho người dùng lựa chọn.
- Thiết kế cầm tay, dùng pin.
- Giao tiếp với máy tính (PC) qua cổng USB.
Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 review) -
Đồng hồ đo áp suất | Áp kế | Manometer
Máy đo áp suất khí và chênh áp 2 PSI – 840085 – Sper Scientific
- Đo chênh áp giữa hai nguồn khí có áp suất khác nhau.
- Đo áp suất chất khí.
- Tầm đo: -2 – +2 PSI.
- Nhiều đơn vị đo cho người dùng lựa chọn.
- Thiết kế cầm tay, dùng pin.
- Giao tiếp với máy tính (PC) qua cổng USB.
(0 reviews) -
Đồng hồ đo áp suất | Áp kế | Manometer
Máy đo áp suất chân không 840064 – Sper Scientific
- Đo áp suất chân không tuyệt đối.
- Đo áp suất chất khí.
- Đo áp suất chất lỏng.
- Đơn vị đo: mbar – Kpa – Pa – torr – mm Hg – micron – inch Hg – psi.
- Sử dụng: phòng thí nghiệm bệnh viện, nuôi tinh thể, thu hồi dung môi, chưng cất và bay hơi quay, HVAC, ô tô và các ứng dụng công nghiệp khác.
- Đo: chất lỏng, không khí, dầu và khí.
- Chức năng: min/max, giữ số đo, chỉ báo pin yếu và tự động tắt nguồn.
(0 reviews) -
Đồng hồ đo áp suất | Áp kế | Manometer
Thiết bị đo áp suất cầm tay – 840065 – Sper Scientific
- Đo áp suất chất lỏng và khí.
- Đo áp suất cao.
- Tầm đo rộng: 0 – 725 PSI.
- 8 Đơn vị đo: BAR – PSI – Kg cm2 – mm Hg – in Hg – m H2O – in H2O – atm.
- Cảm biến rời, có thể thay thế.
- Ren cảm biến: 1/4″ NPT (18 răng/in).
- Cổng giao tiếp RS232.
(0 reviews)














































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.