Liên hệ: 0903917667 hoặc sales@lequoc.net

Tin tuc

Máy đo độ dày lớp phủ | May do do day lop phu | FCT1 | lequoc.net

FCT1 sử dụng đo độ dày lớp phủ không từ tính trên nền kim loại nhiễm từ hoặc không nhiễm từ.

MÁY ĐO ĐỘ DÀY LỚP PHỦ FCT1

 
 
Máy đo độ dày lớp phủ | May do do day lop phu | FCT1 | lequoc.net
 
MÁY ĐO ĐỘ DÀY LỚP PHỦ FCT1 sử dụng đo độ dày lớp phủ không từ tính trên nền kim loại nhiễm từ hoặc không nhiễm từ.

FCT1 cho kết quả nhanh chóng, chính xác, độ bền cao. 

 
ỨNG DỤNG 

-  Xưởng sơn.

-  Công nghiệp ô tô.

-  Công nghiệp xây dựng. 

 
ĐẶC ĐIỂM 

-  Đo độ dày lớp phủ không từ tính trên nền kim loại nhiễm từ hoặc không nhiễm từ.

-  Hai chế độ đo: Đo liên tục hoặc đo 1 lần.

-  Dễ dàng sử dụng bởi phương pháp hoạt động trực quan.

-  Có thể tắt chức năng tự động tắt.

-  Hai chế độ làm việc: Chế độ làm việc nhóm hoặc trực tiếp.

-  Hiển thị: giá trị trung bình, cao nhất, thấp nhất, số lần đo, độ lệch chuẩn.

-  Tự động phát hiện bề mặt đo (từ tính hoặc không từ tính)

-  Dễ dàng hiệu chỉnh vể zero.

-  Âm báo giá trị cao và thấp cho tất cả các chế độ làm việc.

-  Dễ dàng xóa dữ liệu đo nhóm và trực tiếp.

-  Nguyên lý đo: cảm ứng từ cho vật liệu nhiễm từ và kích dòng điện cho vật liệu không nhiễm từ.

-  Bộ nhớ trong lưu 320 giá trị (80/nhóm)

-  Hiệu chỉnh cho bất kỳ chế độ làm việc độc lập nào.

-  Chế độ báo lỗi.

-  Dễ dàng truyền dữ liệu vào máy tính qua cổng USB.

-  Kèm phầm mềm phân tích dữ liệu. 

 
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 

 

FCT 1 DATA - Từ tính

Không từ tính

Nguyên lý đo

Cảm ứng từ

Kích dòng điện

Tầm đo

0 – 1250 µm

0 – 1250 µm

0 – 49.21 mils

0 – 49.21 mils

Độ chính xác

0 – 850 µm

(±3% + 1 µm)

0 – 850 µm

(±3% + 1.5 µm)

850 – 1250 µm (±5%)

850 – 1250 µm (±5%)

0 – 33.46 mils

(±3% + 0.039 mils)

0 – 33.46 mils

(±3% + 0.059 mils)

33.46 – 49.21 mils(±5%)

33.46 – 49.21 mils(±5%)

Độ phân giải

0 – 50 µm (0.1 µm)

0 – 50 µm (0.1 µm)

50 – 850 µm (1 µm)

50 – 850 µm (1 µm)

850 – 1250 µm

(0.01 mm)

850 – 1250 µm

(0.01 mm)

0 – 1,968 mils

(0.001 mils)

0 – 1,968 mils

(0.001 mils)

1,968 – 33.46 mils

(0.01 mils)

1,968 – 33.46 mils

(0.01 mils)

33.46 – 49.21 mils

(0.1 mils)

33.46 – 49.21 mils

(0.1 mils)

Độ cong tối thiểu

1.5 mm

3 mm

Đường kính đo tối thiểu

Φ7 mm

Φ5 mm

Độ dày cơ bản của vật liệu

0.5 mm

0.3 mm

Nhiệt độ làm việc

0oC – 40oC

(32oF – 104oF)

0oC – 40oC

(32oF – 104oF)

Độ ẩm môi trường

20% - 90%

20% - 90%

Trọng lượng

110 g

110 g

Kích thước

113.5 x 54 x 27 mm

113.5 x 54 x 27 mm

Mã số

800460

  
 
PHỤ KIỆN 

-  2 pin AAA

-  Cáp USB

-  Đĩa phần mềm.

-  Những tấm hiệu chuẩn.

-  Thùng đựng

-  Hướng dẫn sử dụng

 

SẢN PHẨM CÙNG DANH MỤC

 

Máy-đo-độ-dày-lớp-phủ-FCT1 Máy-đo-độ-dày-lớp-mạ-PTG-3750
Máy-đo-độ-dày-sơn-PTG-3550  

 

XEM TOÀN BỘ SẢN PHẨM LÊ QUỐC

 

TƯ VẤN VÀ ĐẶT HÀNG: 0903917667

 

GIAO HÀNG TẬN NƠI MIỄN PHÍ TOÀN QUỐC

 

NHẬN HÀNG - THANH TOÁN